TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

talk away

giọng máy của trình duyệt

talk away nghĩa là nói chuyện cho hết, nói suốt, nói tiếp, nói mãi.

Nghĩa của talk away

Cụm từ

  1. Nói chuyện cho hết (thì giờ); nói suốt.
    • to talk the afternoon awaynói chuyện cho qua buổi chiều; nói chuyện suốt cả buổi chiều
  2. Nói tiếp, nói mãi, nói dài, nói dứt không ra.

Câu hỏi thường gặp

talk away nghĩa là gì?

talk away (cụm từ) nghĩa là nói chuyện cho hết, nói suốt, nói tiếp, nói mãi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.