talk big
giọng máy của trình duyệt
talk big nghĩa là nói khoác, nói phét.
Nghĩa của talk big
Cụm động từ
- thông tục Nói khoác, nói phét.
Dạng từ của talk big
| Ngôi thứ ba số ít | talks big |
| Hiện tại phân từ (-ing) | talking big |
| Quá khứ phân từ | talked big |
| Quá khứ | talked big |
Câu ví dụ với talk big
- He who talks big does little. Kẻ nói nhiều thường làm ít.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
talk big nghĩa là gì?
talk big (cụm động từ) nghĩa là nói khoác, nói phét.