TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

talk to

giọng máy của trình duyệt

talk to nghĩa là chỉnh, xài.

Nghĩa của talk to

Cụm động từ

  1. (Thông tục) Chỉnh, xài, phê bình, quở trách.
    • the lazy boy wants talking tocần phải xài cho thằng bé trây lười một trận

Dạng từ của talk to

Ngôi thứ ba số íttalks to
Hiện tại phân từ (-ing)talking to
Quá khứ phân từtalked to
Quá khứtalked to

Câu ví dụ với talk to

  • Who do you want to talk to? Bạn muốn nói chuyện với ai?
  • Tom went there to talk to Mary. Tom đã đến đó để nói chuyện với Mary.
  • Tom thinks you should talk to Mary. Tom nghĩ là bạn nên nói chuyện với Mary.
  • I don't need to talk to Tom. Tôi không cần nói chuyện với Tom.
  • I wonder who Tom was talking to. Tôi muốn biết người mà Tom đã nói chuyện cùng.
  • I want to talk to you, Tom. Tom, tôi muốn nói chuyện với bạn.
  • We just need to talk to him. Chúng tôi chỉ cần nói chuyện với anh ấy.
  • I went there to talk to him. Tôi đã đến đó để nói chuyện với anh ấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

talk to nghĩa là gì?

talk to (cụm động từ) nghĩa là chỉnh, xài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.