talk to
giọng máy của trình duyệt
talk to nghĩa là chỉnh, xài.
Nghĩa của talk to
Cụm động từ
- (Thông tục) Chỉnh, xài, phê bình, quở trách.
- the lazy boy wants talking tocần phải xài cho thằng bé trây lười một trận
Dạng từ của talk to
| Ngôi thứ ba số ít | talks to |
| Hiện tại phân từ (-ing) | talking to |
| Quá khứ phân từ | talked to |
| Quá khứ | talked to |
Câu ví dụ với talk to
- Who do you want to talk to? Bạn muốn nói chuyện với ai?
- Tom went there to talk to Mary. Tom đã đến đó để nói chuyện với Mary.
- Tom thinks you should talk to Mary. Tom nghĩ là bạn nên nói chuyện với Mary.
- I don't need to talk to Tom. Tôi không cần nói chuyện với Tom.
- I wonder who Tom was talking to. Tôi muốn biết người mà Tom đã nói chuyện cùng.
- I want to talk to you, Tom. Tom, tôi muốn nói chuyện với bạn.
- We just need to talk to him. Chúng tôi chỉ cần nói chuyện với anh ấy.
- I went there to talk to him. Tôi đã đến đó để nói chuyện với anh ấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
talk to nghĩa là gì?
talk to (cụm động từ) nghĩa là chỉnh, xài.