talk over
giọng máy của trình duyệt
talk over nghĩa là dỗ dành, thuyết phục, bàn luận, xét kỹ mọi mặt.
Nghĩa của talk over
Cụm động từ
- Dỗ dành, thuyết phục.
- Bàn luận, xét kỹ mọi mặt; nhận định mọi cạnh khía.
- talk it over with your parents before you replyhãy bàn kỹ vấn đề đó với thầy mẹ anh đã rồi hãy trả lời
Dạng từ của talk over
| Ngôi thứ ba số ít | talks over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | talking over |
| Quá khứ phân từ | talked over |
| Quá khứ | talked over |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với talk over
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với talk over
- I have something to talk over with you. Tôi có điều cần bàn với bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
talk over nghĩa là gì?
talk over (cụm động từ) nghĩa là dỗ dành, thuyết phục, bàn luận, xét kỹ mọi mặt.