TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tamely

UK/ˈteɪmli/ US/ˈteɪmli/ giọng máy của trình duyệt

tamely nghĩa là thuần, đã thuần hoá, lành, dễ bảo.

Nghĩa của tamely

Phó từ

  1. Thuần, đã thuần hoá (thú rừng).
  2. Đùa Lành, dễ bảo; phục tùng (người).
  3. Đã trồng trọt (đất).
  4. Bị chế ngự, bị thuần phục.
  5. Tẻ, nhạt nhẽo, vô vị.

Dạng từ của tamely

So sánh hơnmore tamely
So sánh nhấtmost tamely

Câu hỏi thường gặp

tamely nghĩa là gì?

tamely (phó từ) nghĩa là thuần, đã thuần hoá, lành, dễ bảo.

tamely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tamely: giọng Anh (UK) /ˈteɪmli/, giọng Mỹ (US) /ˈteɪmli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.