tamely
UK/ˈteɪmli/
US/ˈteɪmli/
giọng máy của trình duyệt
tamely nghĩa là thuần, đã thuần hoá, lành, dễ bảo.
Nghĩa của tamely
Phó từ
- Thuần, đã thuần hoá (thú rừng).
- Đùa Lành, dễ bảo; phục tùng (người).
- Đã trồng trọt (đất).
- Bị chế ngự, bị thuần phục.
- Tẻ, nhạt nhẽo, vô vị.
Dạng từ của tamely
| So sánh hơn | more tamely |
| So sánh nhất | most tamely |
Câu hỏi thường gặp
tamely nghĩa là gì?
tamely (phó từ) nghĩa là thuần, đã thuần hoá, lành, dễ bảo.
tamely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tamely: giọng Anh (UK) /ˈteɪmli/, giọng Mỹ (US) /ˈteɪmli/.