TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tameness

US/ˈteɪm.nəs/ giọng máy của trình duyệt

tameness nghĩa là tính thuần, tính dễ bảo, tính nhát gan, tính non gan.

Nghĩa của tameness

Danh từ

  1. Tính thuần; tính dễ bảo.
  2. Tính nhát gan, tính non gan.
  3. Tính chất nhạt nhẽo, tính chất vô vị, tính chất buồn tẻ (văn chương...).

Dạng từ của tameness

Số nhiềutamenesses

Câu hỏi thường gặp

tameness nghĩa là gì?

tameness (danh từ) nghĩa là tính thuần, tính dễ bảo, tính nhát gan, tính non gan.

tameness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tameness: giọng Mỹ (US) /ˈteɪm.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.