TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tamis

giọng máy của trình duyệt

tamis nghĩa là cái rá lọc, cái rây.

Nghĩa của tamis

Danh từ

  1. Cái rá lọc; cái rây (mặt bằng vải).

Dạng từ của tamis

Số nhiềutamises

Họ từ của tamis

Câu hỏi thường gặp

tamis nghĩa là gì?

tamis (danh từ) nghĩa là cái rá lọc, cái rây.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.