TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tammy

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtami/ US/ˈtæmi/ giọng máy của trình duyệt

tammy nghĩa là vải mặt rây, lượt, sa.

Nghĩa của tammy

Danh từ

  1. Vải mặt rây.
  2. Lượt, sa.
  3. Như Tam-o'-shanter.

Dạng từ của tammy

Số nhiềutammies
Ngôi thứ ba số íttammies
Hiện tại phân từ (-ing)tammying
Quá khứ phân từtammied
Quá khứtammied

Câu hỏi thường gặp

tammy nghĩa là gì?

tammy (danh từ) nghĩa là vải mặt rây, lượt, sa.

tammy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tammy: giọng Anh (UK) /ˈtami/, giọng Mỹ (US) /ˈtæmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.