tammy
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtami/
US/ˈtæmi/
giọng máy của trình duyệt
tammy nghĩa là vải mặt rây, lượt, sa.
Nghĩa của tammy
Danh từ
- Vải mặt rây.
- Lượt, sa.
- Như Tam-o'-shanter.
Dạng từ của tammy
| Số nhiều | tammies |
| Ngôi thứ ba số ít | tammies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tammying |
| Quá khứ phân từ | tammied |
| Quá khứ | tammied |
Câu hỏi thường gặp
tammy nghĩa là gì?
tammy (danh từ) nghĩa là vải mặt rây, lượt, sa.
tammy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tammy: giọng Anh (UK) /ˈtami/, giọng Mỹ (US) /ˈtæmi/.