tamp
UK/tæmp/
US/tæmp/
giọng máy của trình duyệt
tamp nghĩa là nhét, nhồi, đầm, nện.
Nghĩa của tamp
Ngoại động từ
- Nhét, nhồi (thuốc lá vào tẩu...).
- Đầm, nện.
- to tamp the groundđầm đất
Dạng từ của tamp
| Ngôi thứ ba số ít | tamps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tamping |
| Quá khứ phân từ | tamped |
| Quá khứ | tamped |
Họ từ của tamp
Câu hỏi thường gặp
tamp nghĩa là gì?
tamp (ngoại động từ) nghĩa là nhét, nhồi, đầm, nện.
tamp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tamp: giọng Anh (UK) /tæmp/, giọng Mỹ (US) /tæmp/.