TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tamp

UK/tæmp/ US/tæmp/ giọng máy của trình duyệt

tamp nghĩa là nhét, nhồi, đầm, nện.

Nghĩa của tamp

Ngoại động từ

  1. Nhét, nhồi (thuốc lá vào tẩu...).
  2. Đầm, nện.
    • to tamp the groundđầm đất

Dạng từ của tamp

Ngôi thứ ba số íttamps
Hiện tại phân từ (-ing)tamping
Quá khứ phân từtamped
Quá khứtamped

Họ từ của tamp

Câu hỏi thường gặp

tamp nghĩa là gì?

tamp (ngoại động từ) nghĩa là nhét, nhồi, đầm, nện.

tamp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tamp: giọng Anh (UK) /tæmp/, giọng Mỹ (US) /tæmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.