tamper-proof
US/ˈtæm.pɜː.ˈpruːf/
giọng máy của trình duyệt
tamper-proof nghĩa là chống trộm cắp.
Nghĩa của tamper-proof
Tính từ
- Bảo đảm chống lục lọi, chống trộm cắp.
Câu hỏi thường gặp
tamper-proof nghĩa là gì?
tamper-proof (tính từ) nghĩa là chống trộm cắp.
tamper-proof phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tamper-proof: giọng Mỹ (US) /ˈtæm.pɜː.ˈpruːf/.