TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tamper-proof

US/ˈtæm.pɜː.ˈpruːf/ giọng máy của trình duyệt

tamper-proof nghĩa là chống trộm cắp.

Nghĩa của tamper-proof

Tính từ

  1. Bảo đảm chống lục lọi, chống trộm cắp.

Câu hỏi thường gặp

tamper-proof nghĩa là gì?

tamper-proof (tính từ) nghĩa là chống trộm cắp.

tamper-proof phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tamper-proof: giọng Mỹ (US) /ˈtæm.pɜː.ˈpruːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.