tanadar
giọng máy của trình duyệt
tanadar nghĩa là chỉ huy đồn lính.
Nghĩa của tanadar
Danh từ
- Ấn độ Đồn trưởng đồn cảnh sát.
- Chỉ huy đồn lính.
Câu hỏi thường gặp
tanadar nghĩa là gì?
tanadar (danh từ) nghĩa là chỉ huy đồn lính.
tanadar nghĩa là chỉ huy đồn lính.
tanadar (danh từ) nghĩa là chỉ huy đồn lính.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.