TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tanadar

giọng máy của trình duyệt

tanadar nghĩa là chỉ huy đồn lính.

Nghĩa của tanadar

Danh từ

  1. Ấn độ Đồn trưởng đồn cảnh sát.
  2. Chỉ huy đồn lính.

Câu hỏi thường gặp

tanadar nghĩa là gì?

tanadar (danh từ) nghĩa là chỉ huy đồn lính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.