TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tangibility

giọng máy của trình duyệt

tangibility nghĩa là tính đích thực, tính xác thực.

Nghĩa của tangibility

Danh từ

  1. Tính có thể sờ mó được.
  2. Nghĩa bóng Tính đích thực, tính xác thực, tính rõ ràng.

Dạng từ của tangibility

Số nhiềutangibilities

Câu hỏi thường gặp

tangibility nghĩa là gì?

tangibility (danh từ) nghĩa là tính đích thực, tính xác thực.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.