tangibility
giọng máy của trình duyệt
tangibility nghĩa là tính đích thực, tính xác thực.
Nghĩa của tangibility
Danh từ
- Tính có thể sờ mó được.
- Nghĩa bóng Tính đích thực, tính xác thực, tính rõ ràng.
Dạng từ của tangibility
| Số nhiều | tangibilities |
Câu hỏi thường gặp
tangibility nghĩa là gì?
tangibility (danh từ) nghĩa là tính đích thực, tính xác thực.