TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tangled

UK/ˈtæŋ.ɡəld/ US/ˈtæŋ.ɡəld/ giọng máy của trình duyệt

tangled nghĩa là rối, lộn xộn.

Nghĩa của tangled

Tính từ

  1. Rối, lộn xộn.

Dạng từ của tangled

So sánh hơnmore tangled
So sánh nhấtmost tangled

Câu hỏi thường gặp

tangled nghĩa là gì?

tangled (tính từ) nghĩa là rối, lộn xộn.

tangled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tangled: giọng Anh (UK) /ˈtæŋ.ɡəld/, giọng Mỹ (US) /ˈtæŋ.ɡəld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.