tango
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtæ̞ŋɡəʊ̯/
US/ˈtæ̝ŋɡoʊ̯/
giọng máy của trình duyệt
tango nghĩa là điệu nhảy tănggô, nhảy điệu tănggô.
Nghĩa của tango
Danh từ
- Điệu nhảy tănggô.
- to dance the tangonhảy điệu tănggô
Nội động từ
- Nhảy điệu tănggô.
Dạng từ của tango
| Số nhiều | tangos |
| Ngôi thứ ba số ít | tangoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tangoing |
| Quá khứ phân từ | tangoed |
| Quá khứ | tangoed |
Câu ví dụ với tango
- Once upon a time, there was a cat whose name was Tango. Ngày xửa ngày xưa, có một chú mèo tên là Tango.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tango nghĩa là gì?
tango (danh từ, nội động từ) nghĩa là điệu nhảy tănggô, nhảy điệu tănggô.
tango phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tango: giọng Anh (UK) /ˈtæ̞ŋɡəʊ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈtæ̝ŋɡoʊ̯/.