TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tango

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtæ̞ŋɡəʊ̯/ US/ˈtæ̝ŋɡoʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

tango nghĩa là điệu nhảy tănggô, nhảy điệu tănggô.

Nghĩa của tango

Danh từ

  1. Điệu nhảy tănggô.
    • to dance the tangonhảy điệu tănggô

Nội động từ

  1. Nhảy điệu tănggô.

Dạng từ của tango

Số nhiềutangos
Ngôi thứ ba số íttangoes
Hiện tại phân từ (-ing)tangoing
Quá khứ phân từtangoed
Quá khứtangoed

Câu ví dụ với tango

  • Once upon a time, there was a cat whose name was Tango. Ngày xửa ngày xưa, có một chú mèo tên là Tango.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tango nghĩa là gì?

tango (danh từ, nội động từ) nghĩa là điệu nhảy tănggô, nhảy điệu tănggô.

tango phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tango: giọng Anh (UK) /ˈtæ̞ŋɡəʊ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈtæ̝ŋɡoʊ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.