tangy
UK/ˈtæŋiː/
US/ˈtæŋiː/
giọng máy của trình duyệt
tangy nghĩa là có mùi thơm, có hương thơm.
Nghĩa của tangy
Tính từ
- Có mùi thơm, có hương thơm.
Dạng từ của tangy
| So sánh hơn | tangier |
| So sánh nhất | tangiest |
Câu hỏi thường gặp
tangy nghĩa là gì?
tangy (tính từ) nghĩa là có mùi thơm, có hương thơm.
tangy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tangy: giọng Anh (UK) /ˈtæŋiː/, giọng Mỹ (US) /ˈtæŋiː/.