TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tangy

UK/ˈtæŋiː/ US/ˈtæŋiː/ giọng máy của trình duyệt

tangy nghĩa là có mùi thơm, có hương thơm.

Nghĩa của tangy

Tính từ

  1. Có mùi thơm, có hương thơm.

Dạng từ của tangy

So sánh hơntangier
So sánh nhấttangiest

Câu hỏi thường gặp

tangy nghĩa là gì?

tangy (tính từ) nghĩa là có mùi thơm, có hương thơm.

tangy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tangy: giọng Anh (UK) /ˈtæŋiː/, giọng Mỹ (US) /ˈtæŋiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.