tank
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtæŋk/
US/ˈteɪ̯ŋk/
giọng máy của trình duyệt
tank nghĩa là thùng, két, xe tăng, bể.
Nghĩa của tank
Danh từ
- Thùng, két, bể (chứa nước, dầu...).
- Xe tăng.
Dạng từ của tank
| Số nhiều | tanks |
| Ngôi thứ ba số ít | tanks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tanking |
| Quá khứ phân từ | tanked |
| Quá khứ | tanked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tank
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với tank
- Tanks and planes may defeat the troops but they cannot conquer the people. Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tank nghĩa là gì?
tank (danh từ) nghĩa là thùng, két, xe tăng, bể.
tank phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tank: giọng Anh (UK) /ˈtæŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈteɪ̯ŋk/.