tankage
US/ˈtæŋ.kɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
tankage nghĩa là sự cất vào thùng, sự chứa trong thùng.
Nghĩa của tankage
Danh từ
- Sự cất vào thùng, sự chứa trong thùng.
- Phí tổn bảo quản trong thùng.
- Sức chứa, sức đựng (của thùng, bể).
- Chất lắng đọng trong thùng.
- Nông nghiệp Bã làm phân.
Dạng từ của tankage
| Số nhiều | tankages |
Câu hỏi thường gặp
tankage nghĩa là gì?
tankage (danh từ) nghĩa là sự cất vào thùng, sự chứa trong thùng.
tankage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tankage: giọng Mỹ (US) /ˈtæŋ.kɪdʒ/.