TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tankman

UK/ˈtænkmən/ US/ˈtænkˌmæn/ giọng máy của trình duyệt

tankman nghĩa là lính xe tăng.

Nghĩa của tankman

Danh từ

  1. military Chiến sĩ lái xe tăng; lính xe tăng.

Dạng từ của tankman

Số nhiềutankmen

Nguồn gốc từ tankman

nhỏ|A Ukrainian tankman during an operation in the [[Donbas region in 2014]] Từ.

Câu hỏi thường gặp

tankman nghĩa là gì?

tankman (danh từ) nghĩa là lính xe tăng.

tankman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tankman: giọng Anh (UK) /ˈtænkmən/, giọng Mỹ (US) /ˈtænkˌmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.