tanna
US/ˈtɑː.nə/
giọng máy của trình duyệt
tanna nghĩa là đồn lính, đồn cảnh sát.
Nghĩa của tanna
Danh từ
- Anh-ân Đồn lính.
- Đồn cảnh sát.
Dạng từ của tanna
| Số nhiều | Tannas |
Câu hỏi thường gặp
tanna nghĩa là gì?
tanna (danh từ) nghĩa là đồn lính, đồn cảnh sát.
tanna phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tanna: giọng Mỹ (US) /ˈtɑː.nə/.