TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tanna

US/ˈtɑː.nə/ giọng máy của trình duyệt

tanna nghĩa là đồn lính, đồn cảnh sát.

Nghĩa của tanna

Danh từ

  1. Anh-ân Đồn lính.
  2. Đồn cảnh sát.

Dạng từ của tanna

Số nhiềuTannas

Câu hỏi thường gặp

tanna nghĩa là gì?

tanna (danh từ) nghĩa là đồn lính, đồn cảnh sát.

tanna phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tanna: giọng Mỹ (US) /ˈtɑː.nə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.