TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tantivy

UK/tænˈtɪvi/ US/tænˈtɪvi/ giọng máy của trình duyệt

tantivy nghĩa là nước đại, nhanh, mau, lao nhanh.

Nghĩa của tantivy

Danh từ

  1. Nước đại (ngựa).

Tính từ

  1. Nhanh, mau.

Nội động từ

  1. Lao nhanh, phi nước đại.

Dạng từ của tantivy

Số nhiềutantivies
Ngôi thứ ba số íttantivies
Hiện tại phân từ (-ing)tantivying
Quá khứ phân từtantivied
Quá khứtantivied

Câu hỏi thường gặp

tantivy nghĩa là gì?

tantivy (danh từ, tính từ, nội động từ) nghĩa là nước đại, nhanh, mau, lao nhanh.

tantivy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tantivy: giọng Anh (UK) /tænˈtɪvi/, giọng Mỹ (US) /tænˈtɪvi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.