tantivy
UK/tænˈtɪvi/
US/tænˈtɪvi/
giọng máy của trình duyệt
tantivy nghĩa là nước đại, nhanh, mau, lao nhanh.
Nghĩa của tantivy
Danh từ
- Nước đại (ngựa).
Tính từ
- Nhanh, mau.
Nội động từ
- Lao nhanh, phi nước đại.
Dạng từ của tantivy
| Số nhiều | tantivies |
| Ngôi thứ ba số ít | tantivies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tantivying |
| Quá khứ phân từ | tantivied |
| Quá khứ | tantivied |
Câu hỏi thường gặp
tantivy nghĩa là gì?
tantivy (danh từ, tính từ, nội động từ) nghĩa là nước đại, nhanh, mau, lao nhanh.
tantivy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tantivy: giọng Anh (UK) /tænˈtɪvi/, giọng Mỹ (US) /tænˈtɪvi/.