TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tantony

giọng máy của trình duyệt

tantony nghĩa là chuông con, chuông lắc tay, lợn con nhỏ nhất.

Nghĩa của tantony

Danh từ

  1. Hay tantony bell Chuông con; chuông lắc tay.
  2. Lợn (heo) con nhỏ nhất (trong cùng lứa) (hay tantony pig).

Dạng từ của tantony

Số nhiềutantonies

Câu hỏi thường gặp

tantony nghĩa là gì?

tantony (danh từ) nghĩa là chuông con, chuông lắc tay, lợn con nhỏ nhất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.