TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tape-recording

US/ˈteɪp.rɪ.ˈkɔr.diɳ/ giọng máy của trình duyệt

tape-recording nghĩa là Sự ghi trên máy ghi âm.

Nghĩa của tape-recording

Danh từ

  1. Sự ghi trên máy ghi âm.

Dạng từ của tape-recording

Số nhiềutape recordings

Câu hỏi thường gặp

tape-recording nghĩa là gì?

tape-recording (danh từ) nghĩa là Sự ghi trên máy ghi âm.

tape-recording phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tape-recording: giọng Mỹ (US) /ˈteɪp.rɪ.ˈkɔr.diɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.