TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taper

UK/ˈteɪpə/ US/ˈteɪpɚ/ giọng máy của trình duyệt

taper nghĩa là cây nến nhỏ, vuốt, thon, vuốt thon.

Nghĩa của taper

Danh từ

  1. Cây nến nhỏ.

Tính từ

  1. Vuốt, thon, nhọn, búp măng.
    • taper fingersngón tay búp măng

Động từ

  1. Vuốt thon, thon hình búp măng.

Dạng từ của taper

Số nhiềutapers
Ngôi thứ ba số íttapers
Hiện tại phân từ (-ing)tapering
Quá khứ phân từtapered
Quá khứtapered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

taper nghĩa là gì?

taper (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là cây nến nhỏ, vuốt, thon, vuốt thon.

taper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taper: giọng Anh (UK) /ˈteɪpə/, giọng Mỹ (US) /ˈteɪpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.