taper
UK/ˈteɪpə/
US/ˈteɪpɚ/
giọng máy của trình duyệt
taper nghĩa là cây nến nhỏ, vuốt, thon, vuốt thon.
Nghĩa của taper
Danh từ
- Cây nến nhỏ.
Tính từ
- Vuốt, thon, nhọn, búp măng.
- taper fingersngón tay búp măng
Động từ
- Vuốt thon, thon hình búp măng.
Dạng từ của taper
| Số nhiều | tapers |
| Ngôi thứ ba số ít | tapers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tapering |
| Quá khứ phân từ | tapered |
| Quá khứ | tapered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taper
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
taper nghĩa là gì?
taper (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là cây nến nhỏ, vuốt, thon, vuốt thon.
taper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taper: giọng Anh (UK) /ˈteɪpə/, giọng Mỹ (US) /ˈteɪpɚ/.