TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tapering

US/ˈteɪ.pɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

tapering nghĩa là thon thon, bóp nhọn.

Nghĩa của tapering

Tính từ

  1. Thon thon, bóp nhọn, búp măng.
    • tapering trousersquần thót ống, quần bóp ống

Dạng từ của tapering

Số nhiềutaperings

Câu hỏi thường gặp

tapering nghĩa là gì?

tapering (tính từ) nghĩa là thon thon, bóp nhọn.

tapering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tapering: giọng Mỹ (US) /ˈteɪ.pɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.