tapered
UK/ˈteɪ.pə(ɹ)d/
US/ˈteɪ.pɚd/
giọng máy của trình duyệt
tapered nghĩa là hình nón, có dạng cái nêm, vót thon, vót nhọn.
Nghĩa của tapered
Tính từ
- Hình nón; có dạng cái nêm.
- Vót thon; vót nhọn.
Dạng từ của tapered
| So sánh hơn | more tapered |
| So sánh nhất | most tapered |
Câu hỏi thường gặp
tapered nghĩa là gì?
tapered (tính từ) nghĩa là hình nón, có dạng cái nêm, vót thon, vót nhọn.
tapered phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tapered: giọng Anh (UK) /ˈteɪ.pə(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ˈteɪ.pɚd/.