TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tapered

UK/ˈteɪ.pə(ɹ)d/ US/ˈteɪ.pɚd/ giọng máy của trình duyệt

tapered nghĩa là hình nón, có dạng cái nêm, vót thon, vót nhọn.

Nghĩa của tapered

Tính từ

  1. Hình nón; có dạng cái nêm.
  2. Vót thon; vót nhọn.

Dạng từ của tapered

So sánh hơnmore tapered
So sánh nhấtmost tapered

Câu hỏi thường gặp

tapered nghĩa là gì?

tapered (tính từ) nghĩa là hình nón, có dạng cái nêm, vót thon, vót nhọn.

tapered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tapered: giọng Anh (UK) /ˈteɪ.pə(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ˈteɪ.pɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.