tapestry
UK/ˈtæpəstɹi/
US/ˈtæpəstɹi/
giọng máy của trình duyệt
tapestry nghĩa là tấm thảm, trang trí bằng thảm.
Nghĩa của tapestry
Danh từ
- Tấm thảm.
Ngoại động từ
- Trang trí bằng thảm.
Dạng từ của tapestry
| Số nhiều | tapestries |
| Ngôi thứ ba số ít | tapestries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tapestrying |
| Quá khứ phân từ | tapestried |
| Quá khứ | tapestried |
Câu hỏi thường gặp
tapestry nghĩa là gì?
tapestry (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tấm thảm, trang trí bằng thảm.
tapestry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tapestry: giọng Anh (UK) /ˈtæpəstɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈtæpəstɹi/.