TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tapestry-making

US/ˈtæ.pə.stri.ˈmeɪ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

tapestry-making nghĩa là thuật làm thảm.

Nghĩa của tapestry-making

Danh từ

  1. Thuật làm thảm.

Câu hỏi thường gặp

tapestry-making nghĩa là gì?

tapestry-making (danh từ) nghĩa là thuật làm thảm.

tapestry-making phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tapestry-making: giọng Mỹ (US) /ˈtæ.pə.stri.ˈmeɪ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.