tapia
giọng máy của trình duyệt
tapia nghĩa là bùn trát vách.
Nghĩa của tapia
Danh từ
- Bùn trát vách.
Câu hỏi thường gặp
tapia nghĩa là gì?
tapia (danh từ) nghĩa là bùn trát vách.
tapia nghĩa là bùn trát vách.
tapia (danh từ) nghĩa là bùn trát vách.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.