tapeworm
US/ˈteɪpˌwɝm/
giọng máy của trình duyệt
tapeworm nghĩa là sán dây, sán xơ mít, sán.
Nghĩa của tapeworm
Danh từ
- Động vật học Sán dây, sán xơ mít.
Dạng từ của tapeworm
| Số nhiều | tapeworms |
| Ngôi thứ ba số ít | tapeworms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tapeworming |
| Quá khứ phân từ | tapewormed |
| Quá khứ | tapewormed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tapeworm
Đồng nghĩa
Họ từ của tapeworm
Câu hỏi thường gặp
tapeworm nghĩa là gì?
tapeworm (danh từ) nghĩa là sán dây, sán xơ mít, sán.
tapeworm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tapeworm: giọng Mỹ (US) /ˈteɪpˌwɝm/.