taradiddle
giọng máy của trình duyệt
taradiddle nghĩa là lời nói dối, nói láo, nói dối.
Nghĩa của taradiddle
Danh từ
- Thông tục Lời nói dối, nói láo, nói điêu.
Nội động từ
- Thông tục Nói dối, nói láo, nói điêu.
Câu hỏi thường gặp
taradiddle nghĩa là gì?
taradiddle (danh từ, nội động từ) nghĩa là lời nói dối, nói láo, nói dối.