TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tarantula

UK/təˈɹæn.t͡ʃʊ.lə/ US/təˈɹæn.t͡ʃə.lə/ giọng máy của trình duyệt

tarantula nghĩa là Nhện đen lớn ở Nam Âu, nhện lớn lông lá ở vùng nhiệt đới.

Nghĩa của tarantula

Danh từ

  1. Nhện đen lớn ở Nam Âu, nhện lớn lông lá ở vùng nhiệt đới.

Dạng từ của tarantula

Số nhiềutarantulas

Họ từ của tarantula

Câu ví dụ với tarantula

  • What type of tarantula do you have? Bạn đang có loại nhện đen nào?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tarantula nghĩa là gì?

tarantula (danh từ) nghĩa là Nhện đen lớn ở Nam Âu, nhện lớn lông lá ở vùng nhiệt đới.

tarantula phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tarantula: giọng Anh (UK) /təˈɹæn.t͡ʃʊ.lə/, giọng Mỹ (US) /təˈɹæn.t͡ʃə.lə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.