tarring
US/ˈtɑːr.riɳ/
giọng máy của trình duyệt
tarring nghĩa là sự tẩm quét nhựa, sự rải nhựa, hắc ín.
Nghĩa của tarring
Danh từ
- Sự tẩm quét nhựa.
- Sự rải nhựa; hắc ín (đường sá).
Dạng từ của tarring
| Số nhiều | tarrings |
Câu hỏi thường gặp
tarring nghĩa là gì?
tarring (danh từ) nghĩa là sự tẩm quét nhựa, sự rải nhựa, hắc ín.
tarring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tarring: giọng Mỹ (US) /ˈtɑːr.riɳ/.