TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tarring

US/ˈtɑːr.riɳ/ giọng máy của trình duyệt

tarring nghĩa là sự tẩm quét nhựa, sự rải nhựa, hắc ín.

Nghĩa của tarring

Danh từ

  1. Sự tẩm quét nhựa.
  2. Sự rải nhựa; hắc ín (đường sá).

Dạng từ của tarring

Số nhiềutarrings

Câu hỏi thường gặp

tarring nghĩa là gì?

tarring (danh từ) nghĩa là sự tẩm quét nhựa, sự rải nhựa, hắc ín.

tarring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tarring: giọng Mỹ (US) /ˈtɑːr.riɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.