TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tarry

UK/ˈtæ.ɹi/ US/ˈtɑː.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

tarry nghĩa là giống nhựa, giống hắc ín, quét nhựa, dính nhựa.

Nghĩa của tarry

Tính từ

  1. Giống nhựa, giống hắc ín.
  2. Quét nhựa, dính nhựa, quét hắc ín, dính hắc ín.

Nội động từ

  1. Văn học (+ at, in) ở lại, nán lại, lưu lại.
  2. Chậm, trễ.
  3. + for Đợi chờ.

Dạng từ của tarry

Ngôi thứ ba số íttarries
Hiện tại phân từ (-ing)tarrying
Quá khứ phân từtarried
Quá khứtarried
Số nhiềutarries
So sánh hơntarrier
So sánh nhấttarriest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tarry

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tarry nghĩa là gì?

tarry (tính từ, nội động từ) nghĩa là giống nhựa, giống hắc ín, quét nhựa, dính nhựa.

tarry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tarry: giọng Anh (UK) /ˈtæ.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑː.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.