tarry
UK/ˈtæ.ɹi/
US/ˈtɑː.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
tarry nghĩa là giống nhựa, giống hắc ín, quét nhựa, dính nhựa.
Nghĩa của tarry
Tính từ
- Giống nhựa, giống hắc ín.
- Quét nhựa, dính nhựa, quét hắc ín, dính hắc ín.
Nội động từ
- Văn học (+ at, in) ở lại, nán lại, lưu lại.
- Chậm, trễ.
- + for Đợi chờ.
Dạng từ của tarry
| Ngôi thứ ba số ít | tarries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tarrying |
| Quá khứ phân từ | tarried |
| Quá khứ | tarried |
| Số nhiều | tarries |
| So sánh hơn | tarrier |
| So sánh nhất | tarriest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tarry
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tarry nghĩa là gì?
tarry (tính từ, nội động từ) nghĩa là giống nhựa, giống hắc ín, quét nhựa, dính nhựa.
tarry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tarry: giọng Anh (UK) /ˈtæ.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɑː.ɹi/.