TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tarrying

US/ˈtɛr.iiɳ/ giọng máy của trình duyệt

tarrying nghĩa là sự ở lại, sự nán lại, sự chậm trễ.

Nghĩa của tarrying

Danh từ

  1. Sự ở lại, sự nán lại, sự lưu lại.
  2. Sự chậm trễ.
  3. Sự đời chờ.

Dạng từ của tarrying

Số nhiềutarryings

Câu hỏi thường gặp

tarrying nghĩa là gì?

tarrying (danh từ) nghĩa là sự ở lại, sự nán lại, sự chậm trễ.

tarrying phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tarrying: giọng Mỹ (US) /ˈtɛr.iiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.