tarrying
US/ˈtɛr.iiɳ/
giọng máy của trình duyệt
tarrying nghĩa là sự ở lại, sự nán lại, sự chậm trễ.
Nghĩa của tarrying
Danh từ
- Sự ở lại, sự nán lại, sự lưu lại.
- Sự chậm trễ.
- Sự đời chờ.
Dạng từ của tarrying
| Số nhiều | tarryings |
Câu hỏi thường gặp
tarrying nghĩa là gì?
tarrying (danh từ) nghĩa là sự ở lại, sự nán lại, sự chậm trễ.
tarrying phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tarrying: giọng Mỹ (US) /ˈtɛr.iiɳ/.