TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taskmaster

US/ˈtæskˌmæstɚ/ giọng máy của trình duyệt

taskmaster nghĩa là người giao việc.

Nghĩa của taskmaster

Danh từ

  1. Người giao việc, người phân cắt công việc.

Dạng từ của taskmaster

Số nhiềutaskmasters

Câu hỏi thường gặp

taskmaster nghĩa là gì?

taskmaster (danh từ) nghĩa là người giao việc.

taskmaster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taskmaster: giọng Mỹ (US) /ˈtæskˌmæstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.