taskmaster
US/ˈtæskˌmæstɚ/
giọng máy của trình duyệt
taskmaster nghĩa là người giao việc.
Nghĩa của taskmaster
Danh từ
- Người giao việc, người phân cắt công việc.
Dạng từ của taskmaster
| Số nhiều | taskmasters |
Câu hỏi thường gặp
taskmaster nghĩa là gì?
taskmaster (danh từ) nghĩa là người giao việc.
taskmaster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taskmaster: giọng Mỹ (US) /ˈtæskˌmæstɚ/.