TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taskbar

US/ˈtæskˌbɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

taskbar nghĩa là thanh tác vụ.

Nghĩa của taskbar

Danh từ

  1. Thanh tác vụ.

Dạng từ của taskbar

Số nhiềutaskbars

Câu hỏi thường gặp

taskbar nghĩa là gì?

taskbar (danh từ) nghĩa là thanh tác vụ.

taskbar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taskbar: giọng Mỹ (US) /ˈtæskˌbɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.