tass
UK/tæs/
US/tæs/
giọng máy của trình duyệt
tass nghĩa là Cơ quan thông tấn chính thức của Liên Xô cũ (tiếng nga Telegrafnoye Agenstvo Sovietskovo Soyuza).
Nghĩa của tass
Viết tắt
- Cơ quan thông tấn chính thức của Liên Xô cũ (tiếng nga Telegrafnoye Agenstvo Sovietskovo Soyuza).
Dạng từ của tass
| Số nhiều | tasses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tass
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tass nghĩa là gì?
tass (viết tắt) nghĩa là Cơ quan thông tấn chính thức của Liên Xô cũ (tiếng nga Telegrafnoye Agenstvo Sovietskovo Soyuza).
tass phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tass: giọng Anh (UK) /tæs/, giọng Mỹ (US) /tæs/.