TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tass

UK/tæs/ US/tæs/ giọng máy của trình duyệt

tass nghĩa là Cơ quan thông tấn chính thức của Liên Xô cũ (tiếng nga Telegrafnoye Agenstvo Sovietskovo Soyuza).

Nghĩa của tass

Viết tắt

  1. Cơ quan thông tấn chính thức của Liên Xô cũ (tiếng nga Telegrafnoye Agenstvo Sovietskovo Soyuza).

Dạng từ của tass

Số nhiềutasses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tass

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tass nghĩa là gì?

tass (viết tắt) nghĩa là Cơ quan thông tấn chính thức của Liên Xô cũ (tiếng nga Telegrafnoye Agenstvo Sovietskovo Soyuza).

tass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tass: giọng Anh (UK) /tæs/, giọng Mỹ (US) /tæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.