TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tassel

UK/ˈtæsəl/ US/ˈtæsəl/ giọng máy của trình duyệt

tassel nghĩa là núm tua rua, dải làm dấu, kết tua, bẻ cờ.

Nghĩa của tassel

Danh từ

  1. Núm tua rua
  2. Dải làm dấu (khi đọc sách).
  3. Thực vật học Cờ (cụm hoa đực ở cây ngô).

Ngoại động từ

  1. Trang sức bằng núm tua, kết tua.
  2. Bẻ cờ (ở cây ngô).

Dạng từ của tassel

Số nhiềutassels
Ngôi thứ ba số íttassels
Hiện tại phân từ (-ing)tasseling
Quá khứ phân từtasseled
Quá khứtasseled

Họ từ của tassel

Câu hỏi thường gặp

tassel nghĩa là gì?

tassel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là núm tua rua, dải làm dấu, kết tua, bẻ cờ.

tassel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tassel: giọng Anh (UK) /ˈtæsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtæsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.