tastefully
US/ˈteɪst.fəl.li/
giọng máy của trình duyệt
tastefully nghĩa là nhã, trang nhã, có óc thẩm mỹ, có vẻ thẩm mỹ.
Nghĩa của tastefully
Phó từ
- Nhã, trang nhã.
- Có óc thẩm Mỹ, có vẻ thẩm Mỹ.
Dạng từ của tastefully
| So sánh hơn | more tastefully |
| So sánh nhất | most tastefully |
Câu hỏi thường gặp
tastefully nghĩa là gì?
tastefully (phó từ) nghĩa là nhã, trang nhã, có óc thẩm mỹ, có vẻ thẩm mỹ.
tastefully phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tastefully: giọng Mỹ (US) /ˈteɪst.fəl.li/.