TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tastily

US/ˈteɪ.sti.li/ giọng máy của trình duyệt

tastily nghĩa là ngon, đầy hương vị.

Nghĩa của tastily

Phó từ

  1. Ngon, đầy hương vị.

Dạng từ của tastily

So sánh hơnmore tastily
So sánh nhấtmost tastily

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tastily

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tastily nghĩa là gì?

tastily (phó từ) nghĩa là ngon, đầy hương vị.

tastily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tastily: giọng Mỹ (US) /ˈteɪ.sti.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.