TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

taster

UK/teɪstɚ/ US/teɪstɚ/ giọng máy của trình duyệt

taster nghĩa là người nếm, người nếm rượu, cốc để nếm.

Nghĩa của taster

Danh từ

  1. Người nếm; người nếm rượu, người nếm trà.
  2. Cốc để nếm.
  3. Người duyệt bản thảo.

Dạng từ của taster

Số nhiềutasters

Họ từ của taster

Câu hỏi thường gặp

taster nghĩa là gì?

taster (danh từ) nghĩa là người nếm, người nếm rượu, cốc để nếm.

taster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taster: giọng Anh (UK) /teɪstɚ/, giọng Mỹ (US) /teɪstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.