TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tattoo

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/tæˈtuː/ US/tæˈtu/ giọng máy của trình duyệt

tattoo nghĩa là hồi trống dồn, tiếng gõ dồn, đánh dồn, gõ dồn.

Nghĩa của tattoo

Danh từ

  1. Quân sự Hiệu trống tập trung buổi tối.
  2. Hồi trống dồn, tiếng gõ dồn.
    • to beat the devil's tattoogõ dồn ngón tay
  3. Dạ hội quân đội (có trống).
  4. Hình xăm trên da.
  5. Sự xăm mình.

Nội động từ

  1. Quân sự Đánh trống tập trung buổi tối.
  2. Đánh dồn (trống); gõ dồn (ngón tay).

Ngoại động từ

  1. Xăm (da...).

Dạng từ của tattoo

Số nhiềutattoos
Ngôi thứ ba số íttattoos
Hiện tại phân từ (-ing)tattooing
Quá khứ phân từtattooed
Quá khứtattooed

Họ từ của tattoo

Câu hỏi thường gặp

tattoo nghĩa là gì?

tattoo (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hồi trống dồn, tiếng gõ dồn, đánh dồn, gõ dồn.

tattoo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tattoo: giọng Anh (UK) /tæˈtuː/, giọng Mỹ (US) /tæˈtu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.