TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tat

UK/tæt/ US/tæt/ giọng máy của trình duyệt

tat nghĩa là ngựa nhỏ, đan ren, làm đăng ten.

Nghĩa của tat

Danh từ

  1. Tit you tat ăn miếng trả miếng.
  2. Anh-ân Ngựa nhỏ.

Nội động từ

  1. Đan ren, làm đăng ten.

Dạng từ của tat

Số nhiềutats
Ngôi thứ ba số íttats
Hiện tại phân từ (-ing)tatting
Quá khứ phân từtatted
Quá khứtatted

Câu hỏi thường gặp

tat nghĩa là gì?

tat (danh từ, nội động từ) nghĩa là ngựa nhỏ, đan ren, làm đăng ten.

tat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tat: giọng Anh (UK) /tæt/, giọng Mỹ (US) /tæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.