tat
UK/tæt/
US/tæt/
giọng máy của trình duyệt
tat nghĩa là ngựa nhỏ, đan ren, làm đăng ten.
Nghĩa của tat
Danh từ
- Tit you tat ăn miếng trả miếng.
- Anh-ân Ngựa nhỏ.
Nội động từ
- Đan ren, làm đăng ten.
Dạng từ của tat
| Số nhiều | tats |
| Ngôi thứ ba số ít | tats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tatting |
| Quá khứ phân từ | tatted |
| Quá khứ | tatted |
Câu hỏi thường gặp
tat nghĩa là gì?
tat (danh từ, nội động từ) nghĩa là ngựa nhỏ, đan ren, làm đăng ten.
tat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tat: giọng Anh (UK) /tæt/, giọng Mỹ (US) /tæt/.