TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tautness

US/ˈtɔt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

tautness nghĩa là tính căng, tình trạng tốt.

Nghĩa của tautness

Danh từ

  1. Tính căng.
  2. Tình trạng tốt.
  3. Tính căng thẳng; tình trạng căng thẳng.

Dạng từ của tautness

Số nhiềutautnesses

Câu hỏi thường gặp

tautness nghĩa là gì?

tautness (danh từ) nghĩa là tính căng, tình trạng tốt.

tautness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tautness: giọng Mỹ (US) /ˈtɔt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.