tautly
US/ˈtɔt.li/
giọng máy của trình duyệt
tautly nghĩa là căng thẳng, sẵn sàng.
Nghĩa của tautly
Phó từ
- Căng thẳng.
- Sẵn sàng (hành động).
Dạng từ của tautly
| So sánh hơn | more tautly |
| So sánh nhất | most tautly |
Câu hỏi thường gặp
tautly nghĩa là gì?
tautly (phó từ) nghĩa là căng thẳng, sẵn sàng.
tautly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tautly: giọng Mỹ (US) /ˈtɔt.li/.