TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tautly

US/ˈtɔt.li/ giọng máy của trình duyệt

tautly nghĩa là căng thẳng, sẵn sàng.

Nghĩa của tautly

Phó từ

  1. Căng thẳng.
  2. Sẵn sàng (hành động).

Dạng từ của tautly

So sánh hơnmore tautly
So sánh nhấtmost tautly

Câu hỏi thường gặp

tautly nghĩa là gì?

tautly (phó từ) nghĩa là căng thẳng, sẵn sàng.

tautly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tautly: giọng Mỹ (US) /ˈtɔt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.