taxing-master
US/ˈtæk.siɳ.ˈmæs.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
taxing-master nghĩa là Viên chức xác định chi phí tố tụng.
Nghĩa của taxing-master
Danh từ
- Pháp lý Viên chức xác định chi phí tố tụng.
Dạng từ của taxing-master
| Số nhiều | taxing masters |
Câu hỏi thường gặp
taxing-master nghĩa là gì?
taxing-master (danh từ) nghĩa là Viên chức xác định chi phí tố tụng.
taxing-master phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taxing-master: giọng Mỹ (US) /ˈtæk.siɳ.ˈmæs.tɜː/.