TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tea-break

US/ˈti.ˈbreɪk/ giọng máy của trình duyệt

tea-break nghĩa là giờ nghỉ giải lao.

Nghĩa của tea-break

Danh từ

  1. Giờ nghỉ giải lao (trong một cơ quan, nhà máy).

Dạng từ của tea-break

Số nhiềutea breaks

Câu hỏi thường gặp

tea-break nghĩa là gì?

tea-break (danh từ) nghĩa là giờ nghỉ giải lao.

tea-break phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tea-break: giọng Mỹ (US) /ˈti.ˈbreɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.