TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tea-cake

US/ˈti.ˈkeɪk/ giọng máy của trình duyệt

tea-cake nghĩa là bánh ngọt uống trà.

Nghĩa của tea-cake

Danh từ

  1. Bánh ngọt uống trà.

Câu hỏi thường gặp

tea-cake nghĩa là gì?

tea-cake (danh từ) nghĩa là bánh ngọt uống trà.

tea-cake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tea-cake: giọng Mỹ (US) /ˈti.ˈkeɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.