tea-dance
US/ˈti.ˈdænts/
giọng máy của trình duyệt
tea-dance nghĩa là Bữa trà có khiêu vũ.
Nghĩa của tea-dance
Danh từ
- Bữa trà có khiêu vũ.
Dạng từ của tea-dance
| Số nhiều | tea dances |
Câu hỏi thường gặp
tea-dance nghĩa là gì?
tea-dance (danh từ) nghĩa là Bữa trà có khiêu vũ.
tea-dance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tea-dance: giọng Mỹ (US) /ˈti.ˈdænts/.