TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tea-drinker

US/ˈti.ˈdrɪŋ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

tea-drinker nghĩa là người nghiện trà.

Nghĩa của tea-drinker

Danh từ

  1. Người nghiện trà.

Câu hỏi thường gặp

tea-drinker nghĩa là gì?

tea-drinker (danh từ) nghĩa là người nghiện trà.

tea-drinker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tea-drinker: giọng Mỹ (US) /ˈti.ˈdrɪŋ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.